Gestor
/ʒɨʃˈtoɾ/ o số nhiều os gestores
Người quản trị
Từ trong ngữ cảnh
O gestor liderou a reunião com eficiência.
Người quản lý đã dẫn dắt cuộc họp một cách hiệu quả.
/ʒɨʃˈtoɾ/ o số nhiều os gestores
Người quản trị
O gestor liderou a reunião com eficiência.
Người quản lý đã dẫn dắt cuộc họp một cách hiệu quả.