Ata
/ˈatɐ/ a số nhiều as atas
Biên bản cuộc họp
Từ trong ngữ cảnh
Assim que a reunião acaba, envia-se a ata.
Ngay khi cuộc họp kết thúc, biên bản cuộc họp sẽ được gửi đi.
/ˈatɐ/ a số nhiều as atas
Biên bản cuộc họp
Assim que a reunião acaba, envia-se a ata.
Ngay khi cuộc họp kết thúc, biên bản cuộc họp sẽ được gửi đi.