Estabilidade
/ɨʃtɐbiliˈdadɨ/ a
Sự ổn định
Từ trong ngữ cảnh
Quero um emprego com estabilidade a longo prazo.
Tôi muốn một công việc có sự ổn định lâu dài.
/ɨʃtɐbiliˈdadɨ/ a
Sự ổn định
Quero um emprego com estabilidade a longo prazo.
Tôi muốn một công việc có sự ổn định lâu dài.