Chuyển đến nội dung
Kinh doanh B2 Trung cấp

Empreendimento

/ẽpɾiẽdiˈmẽtu/ o số nhiều os empreendimentos

Doanh nghiệp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O meu irmão vai montar um empreendimento em Faro.

Anh trai tôi sẽ lập một doanh nghiệp ở Faro.