Lucro
/ˈlukɾu/ o số nhiều os lucros
Lợi nhuận
Từ trong ngữ cảnh
A loja fechou o ano com lucro pela primeira vez.
Lần đầu tiên, cửa hàng kết thúc năm với lợi nhuận.
/ˈlukɾu/ o số nhiều os lucros
Lợi nhuận
A loja fechou o ano com lucro pela primeira vez.
Lần đầu tiên, cửa hàng kết thúc năm với lợi nhuận.