Chuyển đến nội dung
Kinh doanh B1 Trung cấp

Empréstimo

/ẽˈpɾɛʃtimu/ o số nhiều os empréstimos

Khoản vay

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Este empréstimo rende juros mais baixos que outro.

Khoản vay này có lãi suất thấp hơn khoản khác.