Subsídio
/subˈsidju/ o số nhiều os subsídios
Trợ cấp
Từ trong ngữ cảnh
A família recebeu um subsídio para a renda.
Gia đình đã nhận được một khoản trợ cấp tiền thuê nhà.
/subˈsidju/ o số nhiều os subsídios
Trợ cấp
A família recebeu um subsídio para a renda.
Gia đình đã nhận được một khoản trợ cấp tiền thuê nhà.