Défice
/ˈdɛfisɨ/ o số nhiều os défices
Thâm hụt
Từ trong ngữ cảnh
O défice da câmara subiu porque houve obras.
Thâm hụt của tòa thị chính tăng lên vì có các công trình xây dựng.
/ˈdɛfisɨ/ o số nhiều os défices
Thâm hụt
O défice da câmara subiu porque houve obras.
Thâm hụt của tòa thị chính tăng lên vì có các công trình xây dựng.