Holding
/ˈɔldiŋ/ a số nhiều as holdings
Công ty holding
Từ trong ngữ cảnh
Caso venda a holding, perderá o cargo todo.
Nếu bán công ty holding, anh ấy sẽ mất toàn bộ chức vụ.
/ˈɔldiŋ/ a số nhiều as holdings
Công ty holding
Caso venda a holding, perderá o cargo todo.
Nếu bán công ty holding, anh ấy sẽ mất toàn bộ chức vụ.