Startup
/ˈstaɾtɐp/ a số nhiều as startups
Công ty khởi nghiệp
Từ trong ngữ cảnh
A startup contratou dez programadores este ano.
Năm nay công ty khởi nghiệp đã tuyển mười lập trình viên.
/ˈstaɾtɐp/ a số nhiều as startups
Công ty khởi nghiệp
A startup contratou dez programadores este ano.
Năm nay công ty khởi nghiệp đã tuyển mười lập trình viên.