Publicidade
/publisiˈdadɨ/ a
Quảng cáo
Từ trong ngữ cảnh
A publicidade na rádio trouxe mais clientes.
Quảng cáo trên đài phát thanh đã mang lại nhiều khách hàng hơn.
/publisiˈdadɨ/ a
Quảng cáo
A publicidade na rádio trouxe mais clientes.
Quảng cáo trên đài phát thanh đã mang lại nhiều khách hàng hơn.