Licença de funcionamento
/liˈsẽsɐ dɨ fũsjunɐˈmẽtu/ a số nhiều as licenças de funcionamento
Giấy phép hoạt động
Từ trong ngữ cảnh
A licença de funcionamento foi negada ao café.
Quán cà phê đã bị từ chối giấy phép hoạt động.
/liˈsẽsɐ dɨ fũsjunɐˈmẽtu/ a số nhiều as licenças de funcionamento
Giấy phép hoạt động
A licença de funcionamento foi negada ao café.
Quán cà phê đã bị từ chối giấy phép hoạt động.