Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Nâng cao

Compliance

/kõˈplajɐ̃s/ o

Tuân thủ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A área de compliance é vista como um travão.

Mảng tuân thủ bị coi như một lực cản.