Comércio eletrónico
/kuˈmɛɾsju ilɛˈtɾɔniku/ o
Thương mại điện tử
Từ trong ngữ cảnh
O comércio eletrónico salvou a loja da aldeia.
Thương mại điện tử đã cứu cửa hàng trong làng.
/kuˈmɛɾsju ilɛˈtɾɔniku/ o
Thương mại điện tử
O comércio eletrónico salvou a loja da aldeia.
Thương mại điện tử đã cứu cửa hàng trong làng.