Co-titular
/ˌkɔtituˈlaɾ/ o/a số nhiều os/as cotitulares
Đồng sở hữu
Từ trong ngữ cảnh
A minha irmã foi posta como co-titular da conta.
Chị gái tôi được đưa vào làm đồng sở hữu tài khoản.
/ˌkɔtituˈlaɾ/ o/a số nhiều os/as cotitulares
Đồng sở hữu
A minha irmã foi posta como co-titular da conta.
Chị gái tôi được đưa vào làm đồng sở hữu tài khoản.