Ecrã táctil
/ɛˈkɾɐ̃ ˈtaktiɫ/ o số nhiều os ecrãs tácteis
Màn hình cảm ứng
Từ trong ngữ cảnh
O ecrã táctil do carro deixou de responder.
Màn hình cảm ứng của xe đã ngừng phản hồi.
/ɛˈkɾɐ̃ ˈtaktiɫ/ o số nhiều os ecrãs tácteis
Màn hình cảm ứng
O ecrã táctil do carro deixou de responder.
Màn hình cảm ứng của xe đã ngừng phản hồi.