Chuyển đến nội dung

Pen USB

/ˈpɛn ˌu ˌɛsɨ ˈbe/ a số nhiều as pens USB

Thẻ nhớ USB

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Guardo os meus trabalhos numa pen USB.

Tôi lưu các bài làm của mình trong một thẻ nhớ USB.