Obsolescência programada
/ɔbsulɨʃˈsẽsjɐ pɾuɡɾɐˈmadɐ/ a
Sự lỗi thời có kế hoạch
Từ trong ngữ cảnh
Talvez seja obsolescência programada, não avaria.
Có lẽ đây là sự lỗi thời có kế hoạch, chứ không phải hỏng hóc.
/ɔbsulɨʃˈsẽsjɐ pɾuɡɾɐˈmadɐ/ a
Sự lỗi thời có kế hoạch
Talvez seja obsolescência programada, não avaria.
Có lẽ đây là sự lỗi thời có kế hoạch, chứ không phải hỏng hóc.