Chuyển đến nội dung

Placa-mãe

/ˌplakɐ ˈmɐ̃j̃/ a số nhiều as placas-mãe

Bo mạch chủ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Esta placa-mãe é mais cara do que a antiga.

Bo mạch chủ này đắt hơn cái cũ.