Abrir o programa
/ɐˈbɾiɾ u pɾuˈɡɾɐmɐ/
Mở chương trình
Từ trong ngữ cảnh
O meu pai demora a abrir o programa de fotos.
Bố tôi mất nhiều thời gian để mở chương trình ảnh.
/ɐˈbɾiɾ u pɾuˈɡɾɐmɐ/
Mở chương trình
O meu pai demora a abrir o programa de fotos.
Bố tôi mất nhiều thời gian để mở chương trình ảnh.