Ecrã azul
/ɛˈkɾɐ̃ ɐˈzuɫ/ o số nhiều os ecrãs azuis
Màn hình xanh
Từ trong ngữ cảnh
O portátil mostrou o ecrã azul outra vez.
Máy tính xách tay lại hiện màn hình xanh.
/ɛˈkɾɐ̃ ɐˈzuɫ/ o số nhiều os ecrãs azuis
Màn hình xanh
O portátil mostrou o ecrã azul outra vez.
Máy tính xách tay lại hiện màn hình xanh.