/kõˈtɾɔlu/ o
Sự kiểm soát
A mãe tem o controlo do dinheiro lá de casa.
Mẹ nắm sự kiểm soát tiền bạc trong nhà.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm