Chuyển đến nội dung
Dữ liệu B2 Trung cấp

Validade dos dados

/vɐliˈdadɨ duʒ ˈdaduʃ/ a

Tính hợp lệ của dữ liệu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O júri pôs em causa a validade dos dados.

Ban giám khảo đã đặt nghi vấn về tính hợp lệ của dữ liệu.