Jerusalém
/ʒɨɾuzɐˈlɐ̃j/
Giê-ru-sa-lem
Từ trong ngữ cảnh
Em Jerusalém visitámos a cidade antiga a pé.
Ở Giê-ru-sa-lem, chúng tôi đã đi bộ tham quan thành cổ.
/ʒɨɾuzɐˈlɐ̃j/
Giê-ru-sa-lem
Em Jerusalém visitámos a cidade antiga a pé.
Ở Giê-ru-sa-lem, chúng tôi đã đi bộ tham quan thành cổ.