Chuyển đến nội dung
Chính trị B1 Trung cấp

Congresso

/kõˈɡɾɛsu/ o số nhiều os congressos

Quốc hội

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O congresso vai debater a nova lei da saúde.

Quốc hội sẽ tranh luận về luật y tế mới.