Chuyển đến nội dung
Chính trị B2 Trung cấp

Assembleia

/ɐsẽˈblɐjɐ/ a số nhiều as assembleias

Hội đồng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A assembleia aprovou o novo regulamento.

Hội đồng đã thông qua quy chế mới.