Votar nulo
/vuˈtaɾ ˈnulu/
Bỏ phiếu không hợp lệ
Từ trong ngữ cảnh
Mesmo que chova, o meu avô vai votar nulo.
Dù trời mưa, ông tôi vẫn sẽ đi bỏ phiếu không hợp lệ.
/vuˈtaɾ ˈnulu/
Bỏ phiếu không hợp lệ
Mesmo que chova, o meu avô vai votar nulo.
Dù trời mưa, ông tôi vẫn sẽ đi bỏ phiếu không hợp lệ.