Chuyển đến nội dung
Chính trị B2 Nâng cao

Abstenção

/ɐbʃtẽˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as abstenções

Sự bỏ phiếu trắng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A abstenção subiu, ainda que houvesse campanha.

Sự bỏ phiếu trắng đã tăng lên, dù đã có chiến dịch vận động.