Governo
/ɡuˈvɛɾnu/ o số nhiều os governos
Chính phủ
Từ trong ngữ cảnh
O governo está implementando novas políticas sociais.
Chính phủ đang thực hiện các chính sách xã hội mới.
/ɡuˈvɛɾnu/ o số nhiều os governos
Chính phủ
O governo está implementando novas políticas sociais.
Chính phủ đang thực hiện các chính sách xã hội mới.