Transparência
/tɾɐ̃ʃpɐˈɾẽsjɐ/ a
Sự minh bạch
Từ trong ngữ cảnh
O governo tem de dar transparência às contas.
Chính phủ phải đảm bảo sự minh bạch trong các khoản thu chi.
/tɾɐ̃ʃpɐˈɾẽsjɐ/ a
Sự minh bạch
O governo tem de dar transparência às contas.
Chính phủ phải đảm bảo sự minh bạch trong các khoản thu chi.