Chuyển đến nội dung
Chính trị B2 Trung cấp

Gestão pública

/ʒɨʃˈtɐ̃w̃ ˈpublikɐ/ a

Quản lý công

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A câmara melhorou a gestão pública das creches.

Tòa thị chính đã cải thiện quản lý công đối với các nhà trẻ.