Chuyển đến nội dung
Chính trị B1 Trung cấp

Refugiado

/ʁɨfuˈʒjaðu/ o số nhiều os refugiados

Người tị nạn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O meu colega chegou cá como refugiado em criança.

Đồng nghiệp của tôi đến đây với tư cách người tị nạn khi còn nhỏ.