Chuyển đến nội dung
Chính trị B2 Trung cấp

Poder judicial

/puˈdeɾ ʒudiˈsjaɫ/ o số nhiều os poderes judiciais

Ngành tư pháp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O poder judicial travou a decisão do ministro.

Ngành tư pháp đã chặn quyết định của bộ trưởng.