Karma
/ˈkaɾmɐ/ o
Nghiệp
Từ trong ngữ cảnh
Acredito no karma porque já vi muitos casos.
Tôi tin vào nghiệp vì tôi đã thấy nhiều trường hợp.
/ˈkaɾmɐ/ o
Nghiệp
Acredito no karma porque já vi muitos casos.
Tôi tin vào nghiệp vì tôi đã thấy nhiều trường hợp.