Gratidão
/ɡɾɐtiˈdɐ̃w̃/ a
Lòng biết ơn
Từ trong ngữ cảnh
Senti gratidão quando a vizinha me ajudou.
Tôi cảm thấy lòng biết ơn khi người hàng xóm giúp tôi.
/ɡɾɐtiˈdɐ̃w̃/ a
Lòng biết ơn
Senti gratidão quando a vizinha me ajudou.
Tôi cảm thấy lòng biết ơn khi người hàng xóm giúp tôi.