Imprensa
/ĩˈpɾẽsɐ/ a
Báo chí
Từ trong ngữ cảnh
A imprensa vai noticiar o acordo esta tarde.
Báo chí sẽ đưa tin về thỏa thuận vào chiều nay.
/ĩˈpɾẽsɐ/ a
Báo chí
A imprensa vai noticiar o acordo esta tarde.
Báo chí sẽ đưa tin về thỏa thuận vào chiều nay.