Evitar conflitos
/iviˈtaɾ kõˈflituʃ/
Tránh xung đột
Từ trong ngữ cảnh
No trabalho, convém evitar conflitos.
Ở nơi làm việc, nên tránh xung đột.
/iviˈtaɾ kõˈflituʃ/
Tránh xung đột
No trabalho, convém evitar conflitos.
Ở nơi làm việc, nên tránh xung đột.