Chuyển đến nội dung

Interdição

/ĩtɨɾdiˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as interdições

Lệnh cấm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A interdição da zona foi mantida por segurança.

Lệnh cấm vào khu vực vẫn được duy trì vì lý do an toàn.