Chuyển đến nội dung

Zona isolada

/ˈzonɐ izuˈladɐ/ a số nhiều as zonas isoladas

Vùng hẻo lánh

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Os turistas perderam-se numa zona isolada.

Các du khách đã bị lạc ở một vùng hẻo lánh.