Raios
/ˈʁajuʃ/ o số nhiều os raios
Sét
Từ trong ngữ cảnh
A trovoada trouxe raios e muito vento à aldeia.
Cơn giông đã mang đến sét và gió lớn cho ngôi làng.
/ˈʁajuʃ/ o số nhiều os raios
Sét
A trovoada trouxe raios e muito vento à aldeia.
Cơn giông đã mang đến sét và gió lớn cho ngôi làng.