Chuyển đến nội dung
Thiên tai B1 Trung cấp

Raios

/ˈʁajuʃ/ o số nhiều os raios

Sét

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A trovoada trouxe raios e muito vento à aldeia.

Cơn giông đã mang đến sét và gió lớn cho ngôi làng.