Trovoada
/tɾuvuˈadɐ/ a số nhiều as trovoadas
Dông
Từ trong ngữ cảnh
Antigamente, a trovoada assustava as crianças.
Ngày xưa, những cơn dông thường làm bọn trẻ sợ hãi.
/tɾuvuˈadɐ/ a số nhiều as trovoadas
Dông
Antigamente, a trovoada assustava as crianças.
Ngày xưa, những cơn dông thường làm bọn trẻ sợ hãi.