Perda de vidas
/ˈpɛɾdɐ dɨ ˈvidɐʃ/ a số nhiều as perdas de vidas
Mất mát sinh mạng
Từ trong ngữ cảnh
A perda de vidas pesava na memória da aldeia.
Sự mất mát sinh mạng đè nặng trong ký ức của ngôi làng.
/ˈpɛɾdɐ dɨ ˈvidɐʃ/ a số nhiều as perdas de vidas
Mất mát sinh mạng
A perda de vidas pesava na memória da aldeia.
Sự mất mát sinh mạng đè nặng trong ký ức của ngôi làng.