Chuyển đến nội dung
Tâm lý học B2 Trung cấp

Solidariedade

/sulidɐɾjɨˈdadɨ/ a

Sự đoàn kết

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A solidariedade é mais forte do que antes.

Sự đoàn kết mạnh mẽ hơn trước.