Trabalho comunitário
/tɾɐˈbaʎu kumuniˈtaɾju/ o số nhiều os trabalhos comunitários
Công tác cộng đồng
Từ trong ngữ cảnh
No sábado fizemos trabalho comunitário no bairro.
Thứ Bảy chúng tôi đã làm công tác cộng đồng trong khu phố.
/tɾɐˈbaʎu kumuniˈtaɾju/ o số nhiều os trabalhos comunitários
Công tác cộng đồng
No sábado fizemos trabalho comunitário no bairro.
Thứ Bảy chúng tôi đã làm công tác cộng đồng trong khu phố.