Chuyển đến nội dung
Thiên tai B2 Trung cấp

Interrupção dos serviços

/ĩtɨʀuˈpsɐ̃w̃ duʃ sɨɾˈvisuʃ/ a số nhiều as interrupções dos serviços

Gián đoạn dịch vụ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A empresa avisou sobre a interrupção dos serviços.

Công ty đã thông báo về việc gián đoạn dịch vụ.