Testemunhos
/tɨʃtɨˈmuɲuʃ/ o số nhiều os testemunhos
Lời chứng thực
Từ trong ngữ cảnh
Os testemunhos das vítimas comoveram o país.
Những lời chứng thực của các nạn nhân đã khiến cả nước xúc động.
/tɨʃtɨˈmuɲuʃ/ o số nhiều os testemunhos
Lời chứng thực
Os testemunhos das vítimas comoveram o país.
Những lời chứng thực của các nạn nhân đã khiến cả nước xúc động.