Mente
/ˈmẽtɨ/ a số nhiều as mentes
Tâm trí
Từ trong ngữ cảnh
A minha mente fica calma junto ao mar.
Tâm trí tôi trở nên bình yên khi ở bên biển.
/ˈmẽtɨ/ a số nhiều as mentes
Tâm trí
A minha mente fica calma junto ao mar.
Tâm trí tôi trở nên bình yên khi ở bên biển.