Chuyển đến nội dung
Tâm lý học A2 Sơ cấp

Humor

/uˈmoɾ/ o số nhiều os humores

Tâm trạng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Hoje ela está de bom humor e sorri muito.

Hôm nay cô ấy có tâm trạng tốt và cười rất nhiều.