Angústia
/ɐ̃ˈɡuʃtjɐ/ a số nhiều as angústias
Nỗi đau khổ
Từ trong ngữ cảnh
A angústia passou quando falei com a minha mãe.
Nỗi đau khổ đã qua đi khi tôi nói chuyện với mẹ.
/ɐ̃ˈɡuʃtjɐ/ a số nhiều as angústias
Nỗi đau khổ
A angústia passou quando falei com a minha mãe.
Nỗi đau khổ đã qua đi khi tôi nói chuyện với mẹ.