Chuyển đến nội dung
Tâm lý học A2 Sơ cấp

Vontade

/võˈtadɨ/ a số nhiều as vontades

Ý chí

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Eu tenho vontade de comer um bolo.

Tôi cảm thấy muốn ăn một chiếc bánh.